Switch Aruba 2930F - JL258A

Liên hệ
HPE
JL258A
Có hàng

Switch Aruba  2930F JL258A 8 RJ-45 Ports 10/100/1000 PoE+ 125W, 2 SFP+ Slot 1/10GbE Uplink. Bảo Hành: Chính hãng 12 tháng 

Thông tin sản phẩm

Mô tả sản phẩm Switch Aruba JL258A

JL258A là thiết bị Switch Aruba 2930 được thiết kế cho khách hàng tạo không gian làm việc kỹ thuật số được tối ưu hóa cho người dùng di động với phương pháp tiếp cận có dây và không dây tích hợp. JL258A dễ dàng triển khai và quản lý với các công cụ quản lý mạng và bảo mật nâng cao như Aruba ClearPass Policy Manager và Aruba AirWave và lý tưởng cho các doanh nghiệp, SMB và các văn phòng chi nhánh. 

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL258A được thiết kế để hoạt động phù hợp cả 3 lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng Aruba 2930F Switch Series.

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL258A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và lớp prevention enhances network reliability. Switch Aruba JL258A​ sử dụng điện AC 220V.

Thông số kỹ thuật Switch Aruba JL258A

I/O ports and slots

8 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

2 SFP+ 1/10GbE ports; PHY-less

Additional ports and slots

1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port

Physical characteristics

Dimensions: 10(w) x 10(d) x 1.73(h) in (25.4 x 25.4 x 4.39 cm) (1U height)
Weight: 4.41 lb (2.0 kg)

Memory and processor

Dual Core ARM Coretex A9 @ 1016 MHz, 1 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 12.38 MB 4.5MB Ingress/7.875MB Egress, 4 GB eMMC

Mounting and enclosure Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); Horizontal surface mounting; Wall mounting
Performance

1000 Mb Latency < 3.8 µs (64-byte packets)
10 Gb Latency < 1.6 µs (64-byte packets)
Throughut up to 41.7 Mpps
Switching capacity: 56 Gbps
MAC address table size: 32768 entries

Environment

Operating temperature: 32°F to 113°F (0°C to 45°C)
Operating relative humidity: 5% to 95%, noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/Storage relative humidity:15% to 95% @ 149°F (65°C), noncondensing
Altitude: up to 10,000 ft (3 km)
Acoustic: Power: 0 dB, Pressure: 0 dB Fanless

Electrical characteristics

Frequency: 50/60 Hz
Maximum heat dissipation:529 BTU/hr (558.09 kJ/hr)
Voltage: 100 - 240 VAC, rated
Maximum power rating: 155 W
PoE power: 125 W PoE+
Notes: Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical : maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated

Safety UL 60950-1, 2nd Edition; EN 60950-1:2006 +A11:2009 +A1:2010 +A12:2011+A2:2013; IEC 60950-1:2005 +A1:2009 +A2:2013; CSA 22.2 No. 60950-1-07 2nd; EN 60825-1:2007 / IEC 60825-1:2007 Class 1
Emissions

EN 55022:2010/CISPR 22 Class A; FCC CFR 47 Part 15 Class A; VCCI Class A; ICES-003 Class A; CNS 13438

Management Aruba AirWave Network Management; IMC – Intelligent Management Center; Command-line interface; Web browser; Configuration menu; SNMP manager; Telnet; RMON1; FTP; Out-of-band management (serial RS-232C or micro USB). aruba switch configuration guide, aruba switch default enable passwor

Thẻ: Switch Aruba 2930F - JL258A